十字
thập tự
Hán Việt: thập tự · Pinyin: shí zì
Tổng quan
ngã tư | hình chữ thập | thánh giá | chữ mười
Nghĩa
Việt
- Cihui ngã tư | hình chữ thập | thánh giá | chữ mười
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.十個字。如:「十字格」。 2.像十字交叉的形狀。如:「十字架」、「十字花科」。《晉書.卷三三.列傳.何曾》:「蒸餅上不坼作十字不食。」南朝梁.吳均〈行路難〉五首之三:「君不見西陵田,從橫十字成陌阡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.指物呈"十"字形。 2.十个字。参见"十字格"。
Eng
- CC-CEDICT cross road|cross-shaped|crucifix|the character ten
- Cihui cross road; cross-shaped; crucifix; the character ten
ja
- JMdict cross|cross shape|sign of the cross