十惡

shí è thập ác

Hán Việt: thập ác · Pinyin: shí è

Tổng quan

thập ác: mười tội nặng nhất

Cấu tạo: (thập) + (ác)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập ác: mười tội nặng nhất
  • Cihui ười tội nặng. Theo nhà Phật thì Thập ác gồm: »Sát sinh, Du đạo, tà dâm, Vọng ngữ, Ỷ ngữ, ác khẩu, Lưỡng thiệt, tham dục, Sân khuể và Ngu si«. thập ác thập ác ☆Mười tội nặng. Theo nhà Phật thì Thập ác gồm: »Sát sinh, Du đạo, tà dâm, Vọng ngữ, Ỷ ngữ, ác khẩu, Lưỡng thiệt, tham dục,…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 古代最嚴重的十大罪行。《隋書.卷二五.刑法志》:「又置十惡之條……,一曰謀反,二曰謀大逆,三曰謀叛,四曰惡逆,五曰不道,六曰大不敬,七曰不孝,八曰不睦,九曰不義,十曰內亂。」元.李行道《灰闌記》第二折:「你藥殺親夫,這是十惡大罪哩!」

Eng

  • Cihui 十惡 hí'è n. <Budd.> ten cardinal sins