十成

shí chéng thập thành

Hán Việt: thập thành · Pinyin: shí chéng

Tổng quan

hoàn toàn ười phần thông thạo cả mười. thập thành thập thành ☆Mười phần thông thạo cả mười. thập thành (雜語)十分成就之至極位也。☸

Cấu tạo: (thập) + (thành)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hoàn toàn ười phần thông thạo cả mười. thập thành thập thành ☆Mười phần thông thạo cả mười. thập thành (雜語)十分成就之至極位也。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容完滿充足。宋.許月卿〈多謝〉詩:「園林富貴何千萬,花柳功勛已十成。」《紅樓夢》第七二回:「雖然未應準,卻有幾分成手,須得你晚上再和他一說就十成了。」 2.十重、十層。《楚辭.屈原.天問》:「璜臺十成,誰所極焉?」

Eng

  • CC-CEDICT completely
  • Cihui completely