十族

thập tộc

Hán Việt: thập tộc

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (tộc)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 明朝燕王朱棣入南京,建文帝自焚死。棣即位,命方孝孺起草登基詔書,孝孺恥其所為,拒不肯起草,被誅十族。見清.谷應泰《明史紀事本末.卷一八.壬午殉難》。後於宗親九族外加入門人一族,稱為「十族」。

Eng

  • Cihui 十族 shízú n. the ten relations of a person