十界

thập giới

Hán Việt: thập giới

Tổng quan

thập giới (界名)十法界之略。見法界條。☸

Cấu tạo: (thập) + (giới)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập giới (界名)十法界之略。見法界條。☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 佛教用語。佛教將一切有情的境界分成十種,即佛、菩薩、辟支佛、聲聞、天、人、阿修羅、地獄、餓鬼、畜生。隋.灌頂《觀心論疏》卷四:「問:『一心只有一法,何得有十界百如?』」

Eng

  • Cihui 十界 shíjiè p.w. <Budd.> the ten states of living beings

ja

  • JMdict ten spiritual realms