十番 thập phiên Hán Việt: thập phiên Tổng quan Cấu tạo: 十 (thập) + 番 (phiên)Hán Việtthập phiênCấu tạo十 + 番 · thập + phiên nghĩa thành phần: thập + phiên Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 一種大合奏音樂。所用樂器隨時間、地點的變更而不同,亦不限十種。可分為粗十番和細十番兩種,前者主要為打擊樂器,如鑼鼓、鈸、木魚等;後者主要為管弦樂器,如笙、笛等。