十目十手

shí mù shí shǒu thập mục thập thủ

Hán Việt: thập mục thập thủ · Pinyin: shí mù shí shǒu

Tổng quan

Cấu tạo: (thập) + (mục) + (thập) + (thủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻一個人的言行,均受到眾人的監視注意,不可不慎。參見「十目所視,十手所指」條。宋.陳亮〈謝鄭侍郎啟〉:「一死一生,足累久長之福;十目十手,具知來歷之非。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 十个人看着你,十只手指着你。形容一个人的言行举止,离不开众人的监督。