十錦

shí jǐn thập cẩm

Hán Việt: thập cẩm · Pinyin: shí jǐn

Tổng quan

biến thể của 什錦|什锦

Cấu tạo: (thập) + (cẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 什錦|什锦

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.由多種原料製成或多種花樣的。《紅樓夢》第三六回:「轉進十錦槅子,來至寶玉的房內。」也作「什錦」。 2.由多種原料製成或多種花樣拼成的食品。如:「炒十錦」。也作「什錦」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 什锦。杂取同类诸物配合成各种式样,谓之"十锦"; 即十样景。指宋代有祠禄者致仕后所领赐物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.什锦。杂取同类诸物配合成各种式样,谓之"十锦"。 2.即十样景。指宋代有祠禄者致仕后所领赐物。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 什錦|什锦[shi2 jin3]
  • Cihui variant of 什錦|什锦