十随眠

thập tùy miên

Hán Việt: thập tùy miên

Tổng quan

thập tuỳ miên (名數)見睡眠條。☸ thập tuỳ miên (名數)開六隨眠中之見為五見,因而為十隨眠。五見者,一有身見,二邊執見,三邪見,四見取見,五戒禁取見。見五見條。出於俱舍論十九。☸

Cấu tạo: (thập) + (tùy) + (miên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thập tuỳ miên (名數)見睡眠條。☸ thập tuỳ miên (名數)開六隨眠中之見為五見,因而為十隨眠。五見者,一有身見,二邊執見,三邪見,四見取見,五戒禁取見。見五見條。出於俱舍論十九。☸