千千萬萬
thiên thiên vạn vạn
Hán Việt: thiên thiên vạn vạn · Pinyin: qiān qiān wàn wàn
Tổng quan
nghĩa đen: hàng ngàn hàng vạn (thành ngữ) | số lượng không đếm xuể | không kể xiết | hàng ngàn hàng vạn
Nghĩa
Việt
- Cihui nghĩa đen: hàng ngàn hàng vạn (thành ngữ) | số lượng không đếm xuể | không kể xiết | hàng ngàn hàng vạn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容數量很多。《文明小史》第二七回:「我吃酥油餅也吃過千千萬萬,沒有吃過一百二十錢的起馬酥油餅。」也作「萬萬千千」。 2.千萬、務必。有懇切叮嚀的意味。《兒女英雄傳》第三回:「大爺,你可千千萬萬見了這二個人的面,再商量走的話。」
Eng
- CC-CEDICT lit. by the thousands and tens of thousands (idiom); untold numbers|innumerable|thousands upon thousands
- Cihui 千千萬萬 iānqiānwànwàn r.f. thousands upon thousands; myriads