千古

qiān gǔ thiên cổ

Hán Việt: thiên cổ · Pinyin: qiān gǔ

Tổng quan

muôn đời muôn kiếp | trong suốt các thời đại | vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất) ghìn xưa. Rất lâu đời — Chỉ người đã chết. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Đã gọi người nằm thiên cổ dậy«. thiên cổ thiên cổ ☆Nghìn xưa. Rất lâu đời — Chỉ người đã chết. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Đã gọi người nằm thiên cổ dậy«. 1. thiên cổ; nghìn đời; nghìn xưa。長遠的年…

Cấu tạo: (thiên) + (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui muôn đời muôn kiếp | trong suốt các thời đại | vĩnh hằng (dùng trong câu đối điếu văn, vòng hoa tang, v.v. dành cho người đã khuất) ghìn xưa. Rất lâu đời — Chỉ người đã chết. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: »Đã gọi người nằm thiên cổ dậy«. thiên cổ thiên cổ ☆Nghìn xưa. Rất lâu đời —…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.比喻時代悠遠。唐.盧照鄰〈石鏡寺〉詩:「銖衣千古佛,寶月兩重圓。」唐.蘇頲〈夷齊四皓優劣論〉:「激清一時,流譽千古。」 2.哀悼死者的話,為永別的意思。《新唐書.卷九八.薛收傳》:「吾與伯褒共軍旅間,何嘗不驅馳經略,款曲襟抱,豈期一朝成千古也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 长远的年代:~奇闻|~绝唱;婉辞,哀悼死者,表示永别(多用于挽联、花圈等的上款):死难烈士~。

Eng

  • CC-CEDICT for all eternity|throughout all ages|eternity (used in an elegiac couplet, wreath etc dedicated to the dead)
  • Cihui for all eternity; throughout all ages; eternity (used in an elegiac couplet, wreath etc dedicated to the dead)

ja

  • JMdict all ages|great antiquity|eternity