千夫

qiān fū thiên phu

Hán Việt: thiên phu · Pinyin: qiān fū

Tổng quan

rất nhiều người (văn học) nghìn người; đông người。指眾多的人。 千夫所指。 ai cũng chỉ trích; trời cũng chẳng dung.

Cấu tạo: (thiên) + (phu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rất nhiều người (văn học) nghìn người; đông người。指眾多的人。 千夫所指。 ai cũng chỉ trích; trời cũng chẳng dung.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.眾多的人。如:「他所犯的罪行,為千夫所不容。」 2.秦漢時按武功賞賜的爵名。《史記.卷三○.平準書》:「千夫如五大夫。」唐.司馬貞.索隱:「千夫,武功爵第七;五大夫,二十爵第九也。言千夫爵秩比於五大夫二十爵第九。」《漢書.卷九○.酷吏傳.楊僕傳》:「楊僕,宜陽人也,以千夫為吏。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指众多的人:~所指(为众人所指责)。

Eng

  • CC-CEDICT a lot of people (literary)
  • Cihui a lot of people (literary)