千山
thiên san
Hán Việt: thiên san · Pinyin: qiān shān
Tổng quan
ghìn núi. Chỉ sự cách trở xa xôi. Thường nói: Thiên sơn vạn thuỷ (nghìn núi vạn sông). thiên sơn thiên sơn ☆Nghìn núi. Chỉ sự cách trở xa xôi. Thường nói: Thiên sơn vạn thuỷ (nghìn núi vạn sông).
Nghĩa
Việt
- Cihui ghìn núi. Chỉ sự cách trở xa xôi. Thường nói: Thiên sơn vạn thuỷ (nghìn núi vạn sông). thiên sơn thiên sơn ☆Nghìn núi. Chỉ sự cách trở xa xôi. Thường nói: Thiên sơn vạn thuỷ (nghìn núi vạn sông).