千總

qiān zǒng thiên tổng

Hán Việt: thiên tổng · Pinyin: qiān zǒng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (tổng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。明初京军三大营置把总,嘉靖中增置千总,皆以功臣担任。以后职权日轻,至清为武职中的下级,位次于守备。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。明初京军三大营置把总,嘉靖中增置千总,皆以功臣担任。以后职权日轻,至清为武职中的下级,位次于守备。