千戶
thiên hộ
Hán Việt: thiên hộ · Pinyin: qiān hù
Tổng quan
iên chức địa phương thời xưa, trông coi một nghìn nhà, tương tự như Chánh tổng — Tên một chức quan võ nhỏ. thiên hộ thiên hộ ☆Viên chức địa phương thời xưa, trông coi một nghìn nhà, tương tự như Chánh tổng — Tên một chức quan võ nhỏ.
Nghĩa
Việt
- Cihui iên chức địa phương thời xưa, trông coi một nghìn nhà, tương tự như Chánh tổng — Tên một chức quan võ nhỏ. thiên hộ thiên hộ ☆Viên chức địa phương thời xưa, trông coi một nghìn nhà, tương tự như Chánh tổng — Tên một chức quan võ nhỏ.
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 即千户侯; 古代武官名; 特指富农。
- Tân Hoa Tự Điển 1.即千户侯。 2.古代武官名。 3.特指富农。
Eng
- Cihui 千戶 iānhù* n. a thousand households; numerous households M:²wèi