千斤

qiān jīnthiên cân

Hán Việt: thiên cân · Pinyin: qiān jīn

Tổng quan

nghìn cân; trách nhiệm nặng nề. 千斤重擔(zḥngdàn). gánh nặng nghìn cân. [qiān·jin] Hán Việt: THIÊN CÂN; cái kích.; con cá; cái đội (gắn với trục để bánh răng không chạy ngược chiều)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.千斤顶的简称。参见"千斤顶"。 2.机器中防止齿轮倒转的装置,是由安置在轴上的有齿零件和弹簧组成的。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.形容非常沉重。如:「千斤重擔」。 2.千斤頂的簡稱。參見「千斤頂」條。 3.胡琴類的樂器零件,通常在琴筒距軫子的三分之二處,用稍粗的軟絲線圍繞琴桿而紮成,有定音作用。因舉足輕重,故稱為「千斤」。從千斤到琴筒的一段弦長,是琴弦的有效振動發音部分。舊時也稱為「千金」。

Cấu tạo: 千 (thiên) + 斤 (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngàn cân: nghìn cân/trách nhiệm nặng nề/cái kích/con cá/cái đội
  • Tần suất từ thiên cân/thiên cấn: ngàn cân/nghìn cân/trách nhiệm nặng nề/cái kích/con cá/cái đội; nghìn cân; trách nhiệm nặng nề. 千斤重擔(zḥngdàn). gánh nặng nghìn cân. [qiān·jin] Hán Việt: THIÊN CÂN 1. cái kích. 2. con cá; cái đội (gắn với trục để bánh răng không chạy ngược chiều); nghìn cân; trách nhiệm nặng nề; cái kích; con cá; cái đội
  • Biên soạn 千斤 qiānjīn n. 1. 1,000 catties 2. <mach.> ⓐhoisting jack ⓑpawl ◆attr. very heavy; weighty

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容非常沉重。如:「千斤重擔」。 2.千斤頂的簡稱。參見「千斤頂」條。 3.胡琴類的樂器零件,通常在琴筒距軫子的三分之二處,用稍粗的軟絲線圍繞琴桿而紮成,有定音作用。因舉足輕重,故稱為「千斤」。從千斤到琴筒的一段弦長,是琴弦的有效振動發音部分。舊時也稱為「千金」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.千斤顶的简称。参见"千斤顶"。 2.机器中防止齿轮倒转的装置,是由安置在轴上的有齿零件和弹簧组成的。

Eng

  • Cihui 千斤 qiānjīn n. 1. 1,000 catties 2. <mach.> ⓐhoisting jack ⓑpawl ◆attr. very heavy; weighty
  • Tần suất từ 千斤 qiānjīn n. 1. 1,000 catties 2. <mach.> ⓐhoisting jack ⓑpawl ◆attr. very heavy; weighty

Đức

  • Handedict Hebevorrichtung, Wagenheber (S, Tech)

Từ liên quan

Gần nghĩa

千斤坠 · 千斤顶 · 千万 · 千丈 · 千亿 · 千伏 · 千位 · 千佛