千椿
thiên xuân
Hán Việt: thiên xuân · Pinyin: qiān chūn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 千年的大椿。借指年寿久长。语出《庄子.逍遥游》"上古有大椿者,以八千歳为春,八千岁为秋。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.千年的大椿。借指年寿久长。语出《庄子.逍遥游》"上古有大椿者,以八千歳为春,八千岁为秋。"
Hán Việt: thiên xuân · Pinyin: qiān chūn