千歲

qiān suì thiên tuế

Hán Việt: thiên tuế · Pinyin: qiān suì

Tổng quan

thiên tuế: nghìn tuổi

Cấu tạo: (thiên) + (tuế)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thiên tuế: nghìn tuổi
  • Cihui ghìn tuổi. Tiếng để chúc tụng. thiên tuế thiên tuế ☆Nghìn tuổi. Tiếng để chúc tụng. thiên tuế; nghìn tuổi (tôn xưng vua chúa trong kịch)。尊稱王公(多用於戲曲中)。 千歲爺。 đấng thiên tuế; thiên tuế gia.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.千年。《荀子.非相》:「欲觀千歲,則數今日;欲知億萬,則審一二。」 2.尊稱親王,常用於戲曲中。明.湯顯祖《牡丹亭》第一九齣:「大王千歲,奴家介冑在身,不拜了。」

Eng

  • Cihui 千歲 iānsuì* n. 1. a thousand years 2. <trad.> Your/His/Her Highness (referring to imperial family members)