歲

suìNôm tuế

Pinyin: suì · Nôm: tuế

Tổng quan

lượng từ cho năm (tuổi) năm năm (mùa vụ)

歲律 · 歲旦 · 歲星 · 歲月 · 歲杪 · 歲索 · 歲貢 · 歲遒

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinsuì
Hán Việttuế
Âm Nômtuổi
Quảng Đôngseoi3
Mân Namsuè
Nhật BảnTOSHI
Hàn Quốc세
Chú âmㄙㄨㄛˋ

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Năm. Sao Tuế, tức là sao Mộc tinh, mười hai năm quanh hết một vòng mặt trời, cũng gọi là sao Thái Tuế [太歲]. Tuổi. Mùa màng

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tuổi 歲 ◎ AHV: tuế. Ss đối ứng t’uəl (15 thổ ngữ Mường), suəl (13) [NV Tài 2005: 284]. ① dt. <từ cổ> năm. Cây lục vờn vờn bóng lục in, xuân nhiều tuổi đã kể dư nghìn. (Thiên tuế thụ 235.2)‖ (Trừ tịch 194.5)‖ x. chong đèn chực tuổi. ② dt. tuổi tác. Chân chăng lọt đến cửa vương hầu, ấy tuổi nào thay đã bạc đầu. (Mạn thuật 30.2)‖ (Trần tình 38.8, 40.7)‖ (Thuật hứng 54.6)‖ (Tự thán 72.6, 75.7, 99.5)‖ (Tự thuật 113.3, 120.2)‖ (Bảo kính 134.7, 143.5)‖ (Vãn xuân 195.3)
  • Giản Dị Hán Nôm tuế tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập [Eng: year; annual expenditure; annual revenue]
  • Giản Dị Hán Nôm tuổi tuổi xuân [Eng: youth]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] khí huyết hư tuổi đã ban
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuế Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuế Xuất hiện 3 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuế Xuất hiện 10 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.年。如:「舊歲」、「歲歲平安」。《書經.堯典》:「期,三百有六旬有六日,以閏月定四時,成歲。」《漢書.卷七○.陳湯傳》:「發民作城,日作五百人,二歲乃已。」 2.時光。如:「歲月」。《論語.陽貨》:「日月逝矣,歲不我與。」《楚辭.宋玉.九辯》:「歲忽忽而遒盡兮,恐余壽之弗將。」 3.年齡。如:「周歲」、「足歲」。《晉書.卷六六.劉弘傳》:「侃與敏同郡,又同歲舉吏。」《北史.卷七○.柳遐傳》:「遐幼而爽邁,神彩嶷然,髫歲便有成人之量。」 4.一年的穀物收成。《左傳.哀公十六年》:「國人望君,如望歲焉。」《漢書.卷五八.卜式傳》:「往年西河歲惡,率齊人入粟。」 5.量詞:(1)計算時間的單位。一歲等於一年。如:「數歲之間」。(2)計算年齡的單位。如:「孔子活了七十三歲。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 歲yú 1.歌。 2.同"愉"。欢悦。

Eng

  • CC-CEDICT classifier for years (of age), year, year (of crop harvests)

other

  • Nguồn khác 삼십 세

Nguồn gốc

top-bottom

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 亗 · 嵗 · 歳 · 㒸 · 㞸 · 㱑 · 𡻕 · 𡻷 · 𢧁 · 𢧡 · 𫞓 · 𭭚