千秋

qiān qiū thiên thu

Hán Việt: thiên thu · Pinyin: qiān qiū

Tổng quan

một ngàn năm | sinh nhật của bạn (kính ngữ) ghìn năm — Như Thiên cổ. thiên thu thiên thu ☆Nghìn năm — Như Thiên cổ.

Cấu tạo: (thiên) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một ngàn năm | sinh nhật của bạn (kính ngữ) ghìn năm — Như Thiên cổ. thiên thu thiên thu ☆Nghìn năm — Như Thiên cổ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.千年。比喻長久的時間。漢.李陵〈與蘇武詩〉:「嘉會難再遇,三載為千秋。」《梁公九諫》:「上流者,大吉之兆,永保千秋。」 2.尊稱別人的生日。有恭維的意味。《官話指南.卷一.應對須知》:「今兒個是令尊大人的千秋,我特意來拜壽。」《紅樓夢》第七一回:「今日老祖宗的千秋,奶奶生氣,豈不惹人談論。」 3.死亡的委婉說法。《戰國策.燕策二》:「太后千秋之後,王棄國家,而太子即位。」《史記.卷一○七.魏其武安侯列傳》:「是時上未立太子,酒酣,從容言曰:『千秋之後傳梁王。』太后驩。」 4.長處或特點。如:「環肥燕瘦,各有千秋。」《文明小史》第六○回:「諸君流芳遺臭…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 千年时间。形容时间很长千秋功罪,谁人曾与评说|千秋万古无消息; 对别人生日的敬词今日老祖宗千秋,奶奶生气,岂不惹人议论? 3.对人死的委婉说法太后千秋之后,王弃国家,而太子即位,公子贱于布衣。
  • Tân Hoa Tự Điển ①千年时间。形容时间很长千秋功罪,谁人曾与评说|千秋万古无消息。②对别人生日的敬词今日老祖宗千秋,奶奶生气,岂不惹人议论?③对人死的委婉说法太后千秋之后,王弃国家,而太子即位,公子贱于布衣。

Eng

  • CC-CEDICT a thousand years|your birthday (honorific)
  • Cihui a thousand years; your birthday (honorific)

ja

  • JMdict thousand years|many years