千載
thiên tái
Hán Việt: thiên tái · Pinyin: qiān zài
Tổng quan
Nghĩa
Việt
- Cihui ghìn năm. Chỉ một thời gian lâu dài. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng thiên tải nhất thì«. (nghìn năm một thuở). thiên tải thiên tải ☆Nghìn năm. Chỉ một thời gian lâu dài. Đoạn trường tân thanh: »Nàng rằng thiên tải nhất thì«. (nghìn năm một thuở).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 比喻年代久遠。《文選.王逸.魯靈光殿賦》:「神靈扶其棟宇,歷千載而彌堅。」《紅樓夢》第一六回:「噯喲喲!那可是千載希逢的!」
Eng
- Cihui 千載 iānzǎi np. <wr.> thousand years