千里

qiān lǐ thiên lí

Hán Việt: thiên lí · Pinyin: qiān lǐ

Tổng quan

một ngàn dặm | một ngàn lý (tức là 500 kilômét) | một khoảng cách dài ghìn dặm. Chỉ đường dài, hoặc sự cách trở. thiên lí thiên lí ☆Nghìn dặm. Chỉ đường dài, hoặc sự cách trở.

Cấu tạo: (thiên) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một ngàn dặm | một ngàn lý (tức là 500 kilômét) | một khoảng cách dài ghìn dặm. Chỉ đường dài, hoặc sự cách trở. thiên lí thiên lí ☆Nghìn dặm. Chỉ đường dài, hoặc sự cách trở.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.形容路途的遙遠。《孟子.梁惠王上》:「叟,不遠千里而來,亦將有以利吾國乎?」《文選.劉琨.重贈盧諶詩》:「鄧生何感激,千里來相求。」 2.形容面積遼闊。《詩經.商頌.玄鳥》:「邦畿千里,維民所止。」《文選.枚乘.上書重諫吳王》:「今大王已去千里之國,而制於十里之內矣。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指路途遥远或面积广阔。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指路途遥远或面积广阔。

Eng

  • CC-CEDICT a thousand miles|a thousand li (i.e. 500 kilometers)|a long distance
  • Cihui a thousand miles; a thousand li (i.e. 500 kilometers); a long distance

ja

  • JMdict 1000 ri|(a) long distance