千金

qiān jīn thiên kim

Hán Việt: thiên kim · Pinyin: qiān jīn

Tổng quan

ngàn cân 斤 vàng | tiền bạc và của cải | (kính trọng) hỗ trợ vô giá | (kính trọng) con gái ghìn vàng. Chỉ sự cực quý giá. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Giữ gìn di thể như hình thiên kim«. thiên kim thiên kim ☆Nghìn vàng. Chỉ sự cực quý giá. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Giữ gìn di thể như hình thiên kim«.

Cấu tạo: (thiên) + (kim)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngàn cân 斤 vàng | tiền bạc và của cải | (kính trọng) hỗ trợ vô giá | (kính trọng) con gái ghìn vàng. Chỉ sự cực quý giá. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Giữ gìn di thể như hình thiên kim«. thiên kim thiên kim ☆Nghìn vàng. Chỉ sự cực quý giá. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: »Giữ gìn di…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.很多的錢財,引申有豪富或珍貴之意。如:「千金難買」。《史記.卷一二九.貨殖列傳》:「是故江淮以南,無凍餓之人,亦無千金之家。」南朝梁.鍾嶸《詩品.卷上.古詩》:「文溫以麗,意悲而遠,驚心動魄,可謂幾乎一字千金。」 2.尊稱他人的女兒。《兒女英雄傳》第八回:「我看姐姐這等細條條的個身子,這等嬌娜娜的個模樣兒,況又是官宦人家的千金,怎生有這般的本領,倒要請教!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指很多的钱:~难买丨一字值~;形容贵重;珍贵:~之躯;敬辞,称别人的女儿。

Eng

  • CC-CEDICT thousand jin 斤 (pounds) of gold|money and riches|(honorific) invaluable (support)|(honorific) daughter
  • Cihui thousand jin 斤 (pounds) of gold; money and riches; (honorific) invaluable (support); (honorific) daughter