千鍾

qiān zhōng thiên chung

Hán Việt: thiên chung · Pinyin: qiān zhōng

Tổng quan

Cấu tạo: (thiên) + (chung)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 极言粮多。古以六斛四斗为一钟,一说八斛为一钟,又谓十斛为一钟; 指优厚的俸禄; 千盅,千杯。极言酒多或酒量大; 钟律名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.极言粮多。古以六斛四斗为一钟,一说八斛为一钟,又谓十斛为一钟。 2.指优厚的俸禄。 3.千盅,千杯。极言酒多或酒量大。 4.钟律名。