鍾

zhōngchungNôm chuông

Hán Việt: chung · Pinyin: zhōng · Nôm: chuông

Tổng quan

Cái chuông. Trong chùa cứ sớm và tối thì khua chuông, cho nên mới gọi cái đồng hồ đánh chuông là chung. Trần Nhân Tông [陳仁宗] : {Ngư thuyền tiêu sắt mộ chung s…

鍾乳 · 鍾帶 · 鍾情 · 鍾愛 · 鍾磬 · 鍾離 · 鍾楚紅 · 塔鍾

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōng
Hán Việtchung
Âm Nômchuông
Quảng Đôngzung1
Mân Namtsing
Nhật BảnSHOU
Hàn Quốc종
Chú âmㄓㄨㄥˉ
Hán ngữ Trung cổcjyung
Baxter-Sagarttoŋ
Hán ngữ Thượng cổtoŋ
Phản thiết職容切
Thanh mẫu章
Vận鍾
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái chén, cái cốc uống rượu. Họp, un đúc. Như chung linh dục tú [鍾靈毓秀] chỗ khí linh tú nó tụ vào cả đấy. Một thứ để đong ngày xưa, sáu hộc bốn đấu gọi là một chung. Vì thế cho nên gọi bổng lộc hậu là vạn chung [萬鍾]. Họ Chung. Như Chung Tử Kì [鍾子期]. Nguyễn Trãi [阮廌] : Chung Kì bất tác chú kim nan [鍾期不作鑄金難] (Đề Bá Nha cổ cầm đồ [題伯牙鼓琴圖]) Không làm được Chung Kì vì đúc tượng vàng Chung Kì khó

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm chuông tiếng chuông, cái chuông; gác chuông [Eng: bell; bell-tower]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) chung chung tình [Eng: to love only one person]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] nước trong dùng lấy một chung
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chung Xuất hiện 10 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chung Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chung Xuất hiện 7 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: chung Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.盛酒的器具。《說文解字.金部》:「鍾,酒器也。」唐.杜甫〈奉送魏六丈佑少府之交廣〉詩:「掌中琥珀鍾,行酒雙逶迤。」 2.量詞。古代計算容量的單位元。一鍾約等於六斛四斗。如:「千鍾粟」。 3.古樂器名。通「鐘」。參見「鐘」條。 4.姓。如南朝梁時有鍾嶸。 [動] 積聚。如:「一見鍾情」。唐.杜甫〈望嶽〉詩:「造化鍾神秀,陰陽割昏曉。」

Eng

  • CC-CEDICT surname Zhong
  • CC-CEDICT handleless cup; goblet, (bound form) to concentrate (one's affection etc), variant of 鐘, 钟[zhong1]
  • JMdict round bronze jar used for storing alcohol (Han dynasty China)

ja

  • JMdict 鍾(しょう)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】職容切【集韻】【韻會】諸容切,𠀤音鍾。【說文】樂鐘也。【廣韻】世本曰:垂作鐘。【釋名】鐘,空也。內空受氣多,故聲大也。【詩·周南】鐘鼓樂之。 又【韻會】律名,黃鐘十一月,夾鐘二月,林鐘六月,應鐘十月。◎按《周》《禮》皆作鍾,古字通用。互詳前鍾字註。 又地名。【春秋·桓十一年】公會宋公于夫鐘。【註】夫鐘,郕地。 又山名。【廣輿記】鐘山屬金陵。【集韻】或作銿。

Thuyết Văn

樂鐘也。 秋分之音。萬物穜成。故謂之鐘。 从金。童聲。 古者𡍮作鐘。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

當作金樂也。 萬故謂之鐘五字今補。猶𡔷者春分之音、萬物郭皮甲而出故謂之𡔷。笙者正月之音、物生故謂之笙。管者十二月之音、物開地牙故謂之管也。鐘與穜曡韵。 職茸切。九部。經傳多作鍾。叚借酒器字。 葢出世本作篇。

【鐘】(chuông) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 童 (đồng) Phiên thiết: 職茸切 → chức + nhung Nghĩa: 樂鐘 vậy。秋分 chi (của) 音。萬物穜成。 cố (cho nên) gọi là 鐘。 từ kim (kim loại)。童 thanh。cổ (xưa) giả (là) 𡍮作鐘。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 斔 · 螤 · 銿 · 鍾 · 鐘 · 𦉂 · 斔 · 螤 · 鈡 · 銿 · 鍾 · 鐘