千钧

qiān jūnthiên quân

Hán Việt: thiên quân · Pinyin: qiān jūn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.三十斤为一钧,千钧即三万斤。常用来形容器物之重或力量之大。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

鈞,古時秤量的單位,一鈞等於三十斤。千鈞形容非常重。《淮南子.主術》:「夫乘眾人之智,則無不任也。用眾人之力,則無不勝也。千鈞之重,烏獲不能舉也?」《文選.左思.詠史詩八首之六》:「賤者雖自賤,重之若千鈞。」

Cấu tạo: 千 (thiên) + 鈞 (quân)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 千鈞 iānjūn n. 1. heavy weight 2. critical juncture

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.三十斤为一钧,千钧即三万斤。常用来形容器物之重或力量之大。

Eng

  • Cihui 千鈞 iānjūn n. 1. heavy weight 2. critical juncture
  • Tần suất từ 千鈞 iānjūn n. 1. heavy weight 2. critical juncture

Từ liên quan

Gần nghĩa

千钧重负 · 千钧一发 · 千万 · 千丈 · 千亿 · 千伏 · 千位 · 千佛