鈞

jūnquânNôm quân

Hán Việt: quân · Pinyin: jūn · Nôm: quân

Tổng quan

Một thứ tính về cân ngày xưa, cứ ba mươi cân gọi là một quân

洪鈞 · 陶鈞 · 一發千鈞 · 千鈞一發 · 千鈞一髮 · 雷霆萬鈞 · 鈞令 · 鈞修

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinjūn
Hán Việtquân
Âm Nômquân
Quảng Đônggwan1
Mân Namkun
Nhật BảnHITOSHII
Hàn Quốc균
Chú âmㄐㄩㄣˉ
Hán ngữ Trung cổkjyn
Baxter-SagartC.qʷi[n]
Hán ngữ Thượng cổC.qʷi[n]
Phản thiết規倫切
Thanh mẫu見
Vận諄
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Một thứ tính về cân ngày xưa, cứ ba mươi cân gọi là một quân. Cái compas thợ nặn nặn các đồ tròn, dùng cái vòng quay cho tròn gọi là quân, là cái đồ chế tạo rất khéo của đời xưa, cho nên gọi trời là đại quân [大鈞] ý nói trời đúc nên muôn vật cũng như thợ nặn dùng cái quân. Hun đúc nên người tài cũng gọi là quân đào [鈞陶]. Một tiếng xưng hô tôn quý. Như quân giám [鈞鑒] xin ngài soi xét. Đều. Cùng nghĩa với chữ quân [均]

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm quân quân (đơn vị trọng lượng ngày xưa bằng 1,5 kg); quân toà (tiếng kính trọng) [Eng: unit of measure equivalent to thirty catties]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: quân Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.量詞。古代計算重量的單位。三十斤為一鈞。《說文解字.金部》:「鈞,三十斤也。」《左傳.定公八年》:「顏高之弓六鈞。」《孟子.梁惠王上》:「吾力足以舉百鈞,而不足以舉一羽。」 2.製作陶器時所用的轉輪。《漢書.卷五六.董仲舒傳》:「夫上之化下,下之從上,猶泥之在鈞。」 3.姓。如漢代有鈞喜。 [副] 同樣。通「均」。《孟子.告子上》:「鈞是人也,或為大人,或為小人,何也?」漢.趙岐.注:「鈞,同也。」 [形] 1.相同。《漢書.卷七八.蕭望之傳》:「會庭中,與丞相鈞禮。」 2.尊稱有關長輩或上級的事物、行為等的敬詞。如:「鈞命」、「鈞鑒」、「鈞啟」、「鈞安」。 [動] 權衡。《後漢書.卷六六.陳蕃傳》:「鈞此二者,臣寧得禍,不敢欺天也。」《文選.顏延之.陶徵士誄》:「度量難鈞,進退可限。」

Eng

  • CC-CEDICT 30 catties, great, your (honorific)
  • JMdict ancient Chinese unit of weight equivalent to 30 catties (15 kg)

ja

  • JMdict 鈞(きん)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:銞【唐韻】居勻切【集韻】【韻會】規倫切,𠀤音均。【說文】三十斤也。【孟康曰】萬一千五百二十銖。【書·五子之歌】關石和鈞。【疏】三十斤爲鈞,四鈞爲石,鈞石所以一天下之重輕,而立民信也。 又【集韻】一曰陶旊輪。【正字通】陶人模下圓轉者爲鈞。【前漢·賈誼傳師古註】陶家名轉者爲鈞,蓋取周回調均之義。 又大鈞,天也。【前漢·賈誼傳】大鈞播物,坱圠無垠。【註】如淳曰:陶者作器于鈞上,此以造物爲大鈞也。言造化爲人,亦猶陶之造瓦耳。又【杜甫詩】八荒開壽域,一氣轉洪鈞。 又樂名。【張衡·西京賦】饗以鈞天廣樂,帝有醉焉。 又劒名。【淮南子·覽冥訓】淳鈞之器成。【註】淳鈞,古劒。 又地名。【左傳·昭四年】夏啓有鈞臺之享。【註】河南陽翟縣南有鈞臺陂。 又水名。【前漢·霍去病傳】涉鈞者。【註】鈞耆,水名。 又姓。【風俗通】楚大夫元鈞之後,漢有侍中鈞喜。 又與均同。平也。【詩·大雅】四鍭旣鈞。【註】矢鏃重羽輕,必參亭而三分之,一在前,二在後,得平均也。 又等也,同也。【左傳·成六年】善鈞從衆。【註】鈞,等也。又【襄二十六年】多鼓鈞聲。【註】鈞,同其聲。【集韻】或書作𨥒。

Thuyết Văn

三十斤也。 从金。匀聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

斤者、十六兩也。三十斤、爲銖萬一千五百二十。爲絫二十七萬六千四百八十。漢志曰。鈞者、均也。陽施其氣。陰化其物。皆得其成就平均也。按古多叚鈞爲均。 居匀切。十二部。

【鈞】(quân) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 金 (kim) , Thanh phù (聲符): 匀 (quân) Phiên thiết: 居匀切 → cư + quân Nghĩa: 三十斤 vậy。 từ kim (kim loại)。匀 thanh。

Tự hình

  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 銁 · 銞 · 𨥒 · 銁 · 銞 · 钧 · 钧 · 銁 · 钧