升值

shēng zhí thăng trị

Hán Việt: thăng trị · Pinyin: shēng zhí

Tổng quan

tăng giá | trị giá tăng

Cấu tạo: (thăng) + (trị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng giá | trị giá tăng

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 本國貨幣與外國貨幣的比值提升,稱為「升值」。如新臺幣對美元匯率由三十二元調為三十元時,於新臺幣為升值,而於美元則為貶值。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 货币购买力提高;增加本国单位货币的含金量或提高本国货币对外币的比价;泛指价值提高:股票~丨知识~。

Eng

  • CC-CEDICT to rise in value|to appreciate
  • Cihui 升值 shēngzhí v. <econ.> 1. revalue 2. appreciate | Měiyuán ∼ le. The U.S. dollar appreciated.