升官

shēng guān thăng quan

Hán Việt: thăng quan · Pinyin: shēng guān

Tổng quan

được thăng chức ên bậc quan cao hơn, làm quan to hơn. thăng quan thăng quan ☆Lên bậc quan cao hơn, làm quan to hơn.

Cấu tạo: (thăng) + (quan)

Nghĩa

Việt

  • Cihui được thăng chức ên bậc quan cao hơn, làm quan to hơn. thăng quan thăng quan ☆Lên bậc quan cao hơn, làm quan to hơn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 職位提高。《兒女英雄傳》第三九回:「是還想我能去鑽營升官呢?是還想我去謀幹發財呢?」《文明小史》第八回:「因為此事即可升官,又可發財,實在比別的都好。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提升官职。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.提升官职。

Eng

  • CC-CEDICT to get promoted
  • Cihui to get promoted