升斗

shēng dǒu thăng đẩu

Hán Việt: thăng đẩu · Pinyin: shēng dǒu

Tổng quan

đơn vị đo lít và decalít khô | (bóng) lượng lương thực ít ỏi

Cấu tạo: (thăng) + (đẩu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đơn vị đo lít và decalít khô | (bóng) lượng lương thực ít ỏi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.容量單位。《漢書.卷二一.律歷志上》:「量者,龠、合、升、斗、斛也,所以量多少也。」 2.比喻少量的糧食。《聊齋志異.卷二.紅玉》:「生歸,甕無升斗,孤影對四壁。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 容量单位。十合为升,十升为斗; 比喻微薄的薪俸; 借指少量的米粮﹑口粮; 借指酒。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.容量单位。十合为升,十升为斗。 2.比喻微薄的薪俸。 3.借指少量的米粮﹑口粮。 4.借指酒。

Eng

  • CC-CEDICT liter and decaliter dry measure|(fig.) meager quantity of foodstuff
  • Cihui liter and decaliter dry measure; (fig.) meager quantity of foodstuff