升班
thăng ban
Hán Việt: thăng ban · Pinyin: shēng bān
Tổng quan
lên lớp; đi học (học sinh)。(學生)升級。
Nghĩa
Việt
- Cihui lên lớp; đi học (học sinh)。(學生)升級。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 學生升至高一級的班。如:「這孩子的認知能力與心智發展超越同齡的學生,應該考慮讓他升班學習。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (学生)升级。
Eng
- Cihui 升班 hēngbān v.o. <coll.> go up one grade in school