升騰

shēng téng thăng đằng

Hán Việt: thăng đằng · Pinyin: shēng téng

Tổng quan

tăng lên | bay lên | nhảy vọt

Cấu tạo: (thăng) + (đằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tăng lên | bay lên | nhảy vọt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.向上升起。《後漢書.卷七○.鄭太等傳.贊曰》:「公業稱豪,駿聲升騰。」晉.干寶《搜神記》卷一:「公將與余,生羽毛兮。升騰青雲,蹈梁甫兮。」 2.官職或事業等的高升。《後漢書.卷六一.左雄傳》:「州宰不覆,競共辟召,踴躍升騰,超等踰匹。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 腾跃;向上升起; 升官,发迹; 修道成仙。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.腾跃;向上升起。 2.升官,发迹。 3.修道成仙。

Eng

  • CC-CEDICT to rise|to ascend|to leap up
  • Cihui to rise; to ascend; to leap up