升遐
thăng hà
Hán Việt: thăng hà · Pinyin: shēng xiá
Tổng quan
băng hà (của hoàng đế) ên cao và đi xa, chỉ vua chết. thăng hà thăng hà ☆Lên cao và đi xa, chỉ vua chết.
Nghĩa
Việt
- Cihui băng hà (của hoàng đế) ên cao và đi xa, chỉ vua chết. thăng hà thăng hà ☆Lên cao và đi xa, chỉ vua chết.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.升天。《文選.張衡.思玄賦》:「涉清霄而升遐兮,浮蠛蠓而上征。」 2.帝王逝世。《文選.潘岳.西征賦》:「武皇忽其升遐,八音遏於四海。」《五代史平話.周史.卷上》:「高祖升遐,將太子承祐分付著郭威輔佐。」 3.遠離塵囂,靜心修道。三國魏.阮籍〈詠懷詩〉八二首之二八:「豈若遺耳目,升遐去殷憂。」宋.蘇軾〈辨道歌〉:「一丹休別內外砂,長修久餌須升遐。」
Eng
- CC-CEDICT to pass away (of an emperor)
- Cihui to pass away (of an emperor)