升降
thăng hàng
Hán Việt: thăng hàng · Pinyin: shēng jiàng
Tổng quan
lên và xuống ên và xuống. Chỉ sự thay đổi. thăng giáng thăng giáng ☆Lên và xuống. Chỉ sự thay đổi.
Nghĩa
Việt
- Cihui lên và xuống ên và xuống. Chỉ sự thay đổi. thăng giáng thăng giáng ☆Lên và xuống. Chỉ sự thay đổi.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.上升與下降。《禮記.曲禮上》:「升降不由阼階,出入不當門隧。」《文選.左思.魏都賦》:「習步頓以升降,御春服而逍遙。」 2.盛衰。《書經.畢命》:「道有升降,政由俗革。」 3.增減。《新唐書.卷五一.食貨志一》:「然是時天下戶未嘗升降。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 上升和下降。
Eng
- CC-CEDICT rising and falling
- Cihui 升降 hēng-jiàng* v. rise and fall ◆attr. <lg.> rising-falling