升高
thăng cao
Hán Việt: thăng cao · Pinyin: shēng gāo
Tổng quan
nâng lên
1.登高。
提高、提升。如:「連日來的大雨使水庫的水位升高,解除了旱象。」
Nghĩa
Việt
- Cihui tăng lên
- Tần suất từ nâng lên, đưa lên, giương (súng...); ngẩng lên; ngước (mắt); cất cao (giọng nói), nâng cao (phẩm giá), (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) làm phấn khởi, làm phấn chấn; làm hân hoan, làm hoan hỉ lên, leo lên, đi lên, lên lớp khác, tăng, tăng lên (giá cả), nổ tung, mọc lên sự kéo lên; sự nhấc bổng lên (bằng cần trục...), thang máy, (kỹ thuật) cần trục; tời), kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời...), to be hoist with one's own petard gậy ông đập lưng ông; tự mình lại mắc vào cạm bẫy của chính mình sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; lên, sự tăng lên, sự tăng lương, sự thăng (cấp bậc), sự tiến lên…
- Biên soạn 升高 hēnggāo r.v. go up; rise; ascend
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 提高、提升。如:「連日來的大雨使水庫的水位升高,解除了旱象。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.登高。
- Kaggle Zh-Vi elevate
Eng
- Cihui 升高 hēnggāo r.v. go up; rise; ascend
- Tần suất từ 升高 hēnggāo r.v. go up; rise; ascend
Đức
- Handedict ansteigen