升高

shēng gāo thăng cao

Hán Việt: thăng cao · Pinyin: shēng gāo

Tổng quan

nâng lên | tăng lên

Cấu tạo: (thăng) + (cao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nâng lên | tăng lên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 提高、提升。如:「連日來的大雨使水庫的水位升高,解除了旱象。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 登高。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.登高。

Eng

  • CC-CEDICT to raise|to ascend
  • Cihui 升高 hēnggāo r.v. go up; rise; ascend

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

降低