午月

wǔ yuè ngọ nguyệt

Hán Việt: ngọ nguyệt · Pinyin: wǔ yuè

Tổng quan

ột tên chỉ tháng 5 âm lịch. ngọ nguyệt ngọ nguyệt ☆Một tên chỉ tháng 5 âm lịch.

Cấu tạo: (ngọ) + (nguyệt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột tên chỉ tháng 5 âm lịch. ngọ nguyệt ngọ nguyệt ☆Một tên chỉ tháng 5 âm lịch.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 夏历以寅月为岁首(正月),所以称五月为午月。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.夏历以寅月为岁首(正月),所以称五月为午月。