午沃
ngọ ốc
Hán Việt: ngọ ốc
Tổng quan
ngỡ ốc 午沃 ◎ cđ ốc ngỡ. Phiên khác: ngõ (TVG). tt. <từ cổ> tưởng, nghĩ. “ốc ngỡ 沃語: putare” , “ốc ngỡ: s’imaginer, penser” . Ngỡ ốc nhượng khiêm là mỹ đức, đôi co ai dễ kém chi ai. (Tự thán 91.7).
Nghĩa
Việt
- Cihui ngỡ ốc 午沃 ◎ cđ ốc ngỡ. Phiên khác: ngõ (TVG). tt. <từ cổ> tưởng, nghĩ. “ốc ngỡ 沃語: putare” , “ốc ngỡ: s’imaginer, penser” . Ngỡ ốc nhượng khiêm là mỹ đức, đôi co ai dễ kém chi ai. (Tự thán 91.7).