沃

wùốcNôm rày

Hán Việt: ốc · Pinyin: wù · Nôm: rày

Tổng quan

Rót vào, bón tưới, lấy chất lỏng đặc nồng béo rót vào gọi là ốc

沃伦 · 沃土 · 沃壤 · 沃州 · 沃水 · 沃灌 · 沃焦 · 沃田

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinwù
Hán Việtốc
Âm Nômdạt
Quảng Đôngjuk1
Mân Namak
Nhật BảnSOSOGU
Hàn Quốc옥
Chú âmㄨㄛˋ
Hán ngữ Trung cổquuk
Baxter-Sagartʔawk
Hán ngữ Thượng cổʔawk
Phản thiết鬱縛切
Thanh mẫu影
Vận沃
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Rót vào, bón tưới, lấy chất lỏng đặc nồng béo rót vào gọi là ốc. Béo tốt, tốt màu. Như ốc thổ [沃土] đất tốt. Khải ốc [啟沃] bầy tôi khéo khuyên điều phải khiến vua tin nghe. Mềm. Màu mỡ

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ốc 沃 ◎ Ss đối ứng hok (Mường) [Vương Lộc 2001: 127]. ① đgt. <từ cổ> gọi. Cướp thiếu niên đi, thương đến tuổi, ốc dương hoà lại, ngõ dừng chân. (Vãn xuân 195.4). Chim ốc bạn cắn hoa nâng cúng (Huyền Quang - Vịnh Hoa ). kinh này danh ốc là gì? (Phật Thuyết 39a). Kinh này ốc là kinh nhân duyên. (Phật Thuyết 39a). Mị châu tên ốc đương thì thiếu đôi. (TNNL c. 779). ② đgt. <từ cổ> rằng. Ngõ ốc nhượng khiêm là mỹ đức, đôi co ai dễ kém chi ai. (Tự thán 91.7) ngõ ốc: hiểu rằng
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển ốc 沃 dt. động vật thân mềm, sống trong vỏ xoáy đến tận trôn. Co que thay bấy ruột ốc Khúc khuỷu làm chi trái hoè. (Trần tình 44.3)
  • Giản Dị Hán Nôm rày ngày rày năm xưa [Eng: ?]
  • Giản Dị Hán Nôm dạt dạt dào; phiêu dạt, trôi dạt [Eng: to overflow; be wander, to drift]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) óc gà eo óc [Eng: night-time cock crowing]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] ban chiều sởn ốc nhơn nhơn lại buồn
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] rày là phong chứng tức thì chữa phong
  • Bảng Tra Chữ Nôm ốc xoắn vỏ ốc, đinh ốc [Eng: spiral, screw]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.灌溉、澆。如:「引水沃田」。《左傳.僖公二十三年》:「秦伯納女五人,懷嬴與焉,奉匜沃盥,既而揮之。」漢.王充《論衡.偶會》:「使火燃以水沃之,可謂水賊火。」 2.參見「沃果兒」條。 [形] 土地溼潤肥美。如:「沃野千里」。《左傳.成公六年》:「必居郇、瑕氏之地,沃饒而近鹽,國利君樂,不可失也。」晉.陸機〈懷土賦〉:「背故都之沃衍,適新邑之丘墟。」 [名] 姓。如漢代有沃焦。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 沃 (形声。从水,夭声。本义把水从上浇下) 同本义 使火燃,以水沃之,可谓水贼火。--《论衡·偶然》 又如沃盥(浇水洗手); 沃酹(以酒浇地而祭奠); 沃漏(以沸水浇灌漏壶); 沃醊(以酒浇地而祭祀); 沃雪(以热水浇雪。比喻事情极易解决); 沃馈(以酒食祭奠); 沃洒(浇洒) 大水量的灌溉 沃,溉灌也。--《说文》 决白马之口以沃魏氏。--《韩非子·初见秦》 又如沃濯(浇灌); 沃灌(浇灌); 沃流(可供灌溉的水流) 启沃,竭诚忠告 荡涤; 洗濯 沃wò ⒈土地肥~土。~野。肥~。 ⒉灌溉,浇水~田。以汤~雪(汤开水。开水浇在雪上,雪即溶化。〈喻〉轻而易举,必然成功)。

Eng

  • CC-CEDICT fertile, rich, to irrigate, to wash (of river)

other

  • Nguồn khác Ra. Đẻ. 祥須諫山浪沃界 Táng tua dạn san rằng oóc xáy (Kh.Q.) Con nào con ấy lười xây tổ đẻ trứng. 坎沃塘大路峨𠀧 Khảm oóc tàng đại lộ ngạ ba (Vg.C.) Vượt ra đến ngã ba đường cái

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤烏酷切,音鋈。【說文】灌漑也。【書·說命】啓乃心,沃朕心。【正義】當開汝心所有,以灌沃我心也。 又盛也。【詩·衞風】其葉沃若。【疏】沃若,沃沃然盛也。 又壯姣也。【詩·檜風】夭之沃沃。【傳】沃沃,壯姣也。 又柔也。【詩·小雅】其葉有沃。【傳】沃,柔也。 又土不磽曰沃壤。【左傳·襄二十五年】楚蔿掩爲司馬,井衍沃。【註】衍沃,平美之地。 又盥手曰沃盥。【周禮·夏官】小臣大祭祀沃王盥。【疏】言爲王沃手,盥手也。又【左傳·正義】盥謂洗手,沃謂澆手。 又泉名。【爾雅·釋水】沃泉縣出。 又水名。在沃陽縣西北。【水經注】中陵水東逕沃陽縣,又西北流注沃水。 又九土之一。【淮南子·地形訓】正南次州曰沃土。 又閩南人謂雨淋曰沃。見【鄭瑗井觀瑣言】。 又曲沃,晉邑名。【詩·唐風】素衣朱襮,從子于沃。【廣輿記】曲沃縣,屬山西平陽府。 又姓。沃丁之後。吳有沃焦,著【神仙傳】。 又【集韻】鬱縛切,音艧。茂貌。【詩·衞風】其葉沃若,徐邈讀。【說文】本作𣵽,今省。

Thuyết Văn

沃/切/古文/从臣/賦事也从菐从八八分之也八亦/聲讀若頒一曰讀若非布/還切 古文从臣賦事也从菐从八八分之也八亦聲讀若頒一曰讀若非布還切

【三】 (tam ⟨tám⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 三 (tam ⟨tám⟩ (Ba)) Nghĩa: sổ (Đếm) danh (Danh)。 thiên (Bầu trời.) địa (Đất) nhân (Người) chi (Chưng) đạo (Đường cái thẳng.) vậy。 vu (Chưng. Tiếng dùng để) văn (Văn vẻ. Như {văn thạ) nhất (Một) ngẫu (Hai người cùng cầy) nhị (Hai) vi (Làm. Như hành vi [) tam (Ba)。 thành (Nên) sổ (Đếm) vậy。 Phàm tam (Ba) chi (Chưng) chúc (Liền) giai (Đều)

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 㓇 · 𣵽 · 𦮮 · 𦰚