午錯 wǔ cuò · ngọ thác Hán Việt: ngọ thác · Pinyin: wǔ cuò Tổng quan Cấu tạo: 午 (ngọ) + 錯 (thác)Pinyinwǔ cuòHán Việtngọ thácCấu tạo午 + 錯 · ngọ + thác nghĩa thành phần: ngọ + thác Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 剛過正午不久。《紅樓夢》第二四回:「我也不過吃了飯就過來,你到午錯的時候來領銀子,後兒就進去種樹。」