午門
ngọ môn
Hán Việt: ngọ môn · Pinyin: wǔ mén
Tổng quan
ngọ môn: cổng thành
Nghĩa
Việt
- Cihui ửa chính đi vào cung vua — Ngọ môn: Cửa chính của kinh sư, ngày trước tử cấm thành, đó là một tòa lâu đài trên gác 9 gian, dưới chia ra ba cửa ra vào, cửa giữa tiếp thẳng, tới đoan môn của hoàng thành, chỉ có vua mới ngự qua, còn thần thứ đều đi hai cửa bên tả hữu. »Xin về một ch…
- Cihui ngọ môn: cổng thành
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 舊日皇城的正門。為群臣待朝候旨的地方。明.葉憲祖《易水寒》第四折:「開著午門遙北望,柘黃新帕御床高。」《儒林外史》第三五回:「到了初六日五鼓,羽林衛士擺列在午門外,鹵簿全副設了,用的傳臚的儀制,各官都在午門外候著。」
Eng
- Cihui 午門 ǔmén n. main gate of the imperial palace