午馬

wǔ mǎ ngọ mã

Hán Việt: ngọ mã · Pinyin: wǔ mǎ

Tổng quan

Năm 7, năm Ngọ (ví dụ: 2002)

Cấu tạo: (ngọ) + (mã)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Năm 7, năm Ngọ (ví dụ: 2002)

Eng

  • CC-CEDICT Year 7, year of the Horse (e.g. 2002)
  • Cihui Year 7, year of the Horse (e.g. 2002)