半個

bàn ge bán cá

Hán Việt: bán cá · Pinyin: bàn ge

Tổng quan

một nửa của cái gì đó

Cấu tạo: (bán) + (cá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một nửa của cái gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 整個的一半稱為「半個」。如:「他買了半個西瓜回家。」《三國演義》第七回:「被韓當一刀,削去半個腦袋。」《儒林外史》第五四回:「你往常嫖客給的花錢,何常分一個半個給我?」

Eng

  • CC-CEDICT half of sth
  • Cihui half of sth