半半拉拉

bàn bàn lā lā bán bán lạp lạp

Hán Việt: bán bán lạp lạp · Pinyin: bàn bàn lā lā

Tổng quan

không hoàn chỉnh | chưa hoàn thành

Cấu tạo: (bán) + (bán) + (lạp) + (lạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui không hoàn chỉnh | chưa hoàn thành

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 不完整,沒有全部完成。如:「這篇稿子寫了個半半拉拉就被擱在一旁了。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不完整或未全部完成的。
  • Tân Hoa Tự Điển 不完全;没有全部完成的工作做了个~就扔下了。

Eng

  • CC-CEDICT incomplete|unfinished
  • Cihui 半半拉拉 ànbanlālā v.p. <coll.> incomplete; unfinished