半壁

bàn bì bán bích

Hán Việt: bán bích · Pinyin: bàn bì

Tổng quan

nửa bên; nửa phần; nửa (đặc biệt dùng để chỉ một phần đất nước còn gìn giữ được hay một phần đất nước đã bị đánh chiếm mất)。 半邊,特指保存下來的或喪失掉的部分國土。 江南半壁 một nửa Giang Nam

Cấu tạo: (bán) + (bích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nửa bên; nửa phần; nửa (đặc biệt dùng để chỉ một phần đất nước còn gìn giữ được hay một phần đất nước đã bị đánh chiếm mất)。 半邊,特指保存下來的或喪失掉的部分國土。 江南半壁 một nửa Giang Nam

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.半堵牆壁。北周.庾信〈寒園即目〉詩:「遊仙半壁畫,隱士一床書。」 2.半邊。唐.李白〈夢遊天姥吟留別〉詩:「半壁見海日,空中聞天雞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉半边,特指半壁江山江南~。

Eng

  • Cihui 半壁 ànbì n. <wr.> half the country (usu. referring to the occupied part of an invaded country)