半夏
bán hạ
Hán Việt: bán hạ · Pinyin: bàn xià
Tổng quan
Pinellia ternata ên loại cây (pinelta ternata), rễ dùng làm vị thuốc, cũng gọi là Vị bán hạ. bán hạ bán hạ ☆Tên loại cây (pinelta ternata), rễ dùng làm vị thuốc, cũng gọi là Vị bán hạ. bán hạ (雜語)結夏與解夏之中間也。臨濟錄曰:「師因半夏上黃蘗。」☸
Nghĩa
Việt
- Cihui Pinellia ternata ên loại cây (pinelta ternata), rễ dùng làm vị thuốc, cũng gọi là Vị bán hạ. bán hạ bán hạ ☆Tên loại cây (pinelta ternata), rễ dùng làm vị thuốc, cũng gọi là Vị bán hạ. bán hạ (雜語)結夏與解夏之中間也。臨濟錄曰:「師因半夏上黃蘗。」☸
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。天南星科半夏屬,一年或多年生草本。白色球狀地下莖。葉子有長柄,開黃綠色花。其塊莖皮黃肉白,根可入藥,生食有毒,內服須製用。可做止咳劑、袪痰劑和止吐劑。也稱為「和姑」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 药草名。多年生草本植物,叶子有长柄,初夏开黄绿色花。地下有白色小块茎,可入药,生用有毒,内服须限用; 稻品种名。详"半夏稻"; 仲夏。鲁迅《且介亭杂文末编》有《半夏小集》。
- Tân Hoa Tự Điển 1.药草名。多年生草本植物,叶子有长柄,初夏开黄绿色花。地下有白色小块茎,可入药,生用有毒,内服须限用。 2.稻品种名。详"半夏稻"。 3.仲夏。鲁迅《且介亭杂文末编》有《半夏小集》。
Eng
- CC-CEDICT Pinellia ternata
- Cihui Pinellia ternata
ja
- JMdict crow dipper (Pinellia tuber)|11th day after the summer solstice|last seed-sowing and rice-planting day