半子

bàn zi bán tử

Hán Việt: bán tử · Pinyin: bàn zi

Tổng quan

on rễ, vì con rễ dược coi như con có một nửa, còn một nửa là người ngoài. bán tử bán tử ☆Con rễ, vì con rễ dược coi như con có một nửa, còn một nửa là người ngoài. con rể; chàng rể。指女婿。

Cấu tạo: (bán) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui on rễ, vì con rễ dược coi như con có một nửa, còn một nửa là người ngoài. bán tử bán tử ☆Con rễ, vì con rễ dược coi như con có một nửa, còn một nửa là người ngoài. con rể; chàng rể。指女婿。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 女婿。如:「這位老丈人視半子如己出,疼愛有加。」《新唐書.卷二一七.回鶻列傳上》:「是時,可汗上書恭甚,言:『昔為兄弟,今婿,半子也。』」唐.嚴維〈酬謝侍御喜王宇及第見賀不遇之作〉詩:「老夫寧有力,半子自成名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 〈书〉指女婿。

Eng

  • Cihui 半子 ànzǐ n. son-in-law; daughter's husband

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

女婿