半山

bàn shān bán san

Hán Việt: bán san · Pinyin: bàn shān

Tổng quan

lưng chừng núi; sườn dốc。山腰。

Cấu tạo: (bán) + (san)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lưng chừng núi; sườn dốc。山腰。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 山半腰; 王安石在钟山的故宅; 王安石的别号。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.山半腰。 2.王安石在钟山的故宅。 3.王安石的别号。

Eng

  • Cihui 半山 ànshān n. half way up the mountain