半島
bán đảo
Hán Việt: bán đảo · Pinyin: bàn dǎo
Tổng quan
bán đảo
Nghĩa
Việt
- Cihui bán đảo
- Cihui bán đảo bán đảo ☆Vùng đất nhô hẳn ra biển, nhưng còn dính với đất liền (pressquyle peninsula).
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 三面臨海,一面連接大陸的地形。如山東半島、遼東半島、雷州半島。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 三面临水一面连接大陆的陆地,如我国的辽东半岛、雷州半岛等。
Eng
- CC-CEDICT peninsula
- Cihui peninsula
ja
- JMdict peninsula|Korea