島

dǎođảoNôm đảo

Hán Việt: đảo · Pinyin: dǎo · Nôm: đảo

Tổng quan

Bãi bể, cái cù lao, trong bể có chỗ đất cạn gọi là đảo

島國 · 三島 · 半島 · 崑島 · 新島 · 海島 · 溟島 · 羣島

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindǎo
Hán Việtđảo
Âm Nômláo
Quảng Đôngdou2
Mân Namto2
Nhật BảnSHIMA
Hàn Quốc도
Chú âmㄉㄧㄝˊ
Hán ngữ Trung cổtaux
Baxter-Sagarttˤuʔ
Hán ngữ Thượng cổtˤuʔ
Phản thiết都皓切
Thanh mẫu端
Vận晧
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bãi bể, cái cù lao, trong bể có chỗ đất cạn gọi là đảo. Dị dạng của chữ [岛]

Nôm

  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đảo hải đảo, hoang đảo [Eng: island, desert island]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] cơm ăn lếu láo chẳng ngon chẳng đều
  • Bảng Tra Chữ Nôm láo láo nháo, lếu láo [Eng: to badly mixed, untidy]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: láo Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 海中或湖中被水圍繞的小陸地。《史記.卷九四.田儋傳》:「田橫懼誅,而與其徒屬五百餘人入海,居島中。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 島dié 1.见"島"。

Eng

  • CC-CEDICT island, CL:個, 个[ge4],座[zuo4]
  • JMdict island
  • JMdict one's territory (of a sex worker, organized crime gang, etc.)
  • JMdict one's turf
  • JMdict Island
  • JMdict insula
  • JMdict islet

ja

  • JMdict 島(しま)
  • JMdict 島(とう)

Nguồn gốc

Khang Hy

【唐韻】【廣韻】【正韻】都皓切【集韻】【韻會】都老切,𠀤刀上聲。【說文】海中往往有山可依止曰島。从山鳥聲。《釋名》島,到也。人所奔到也。《書•禹貢》島夷皮服。孔傳海曲謂之島。居島之夷還服其皮。【木華•海賦】崇島巨鼇。 又【集韻】或作隯。【張衡•西京賦】長風激於別隯。亦作嶹。【集韻】古通鳥。,从山鳥聲。 考證:〔【說文】海中有山可依止曰島。島,到也,人所奔到也。从山,烏省聲。【書·禹貢】島夷卉服。【註】海曲曰島,卉草也,木棉之屬,以卉服來貢也。〕 謹按所引多與原文不符,謹照各書原文改作:說文海中往往有山可依止曰島。从山鳥聲。釋名島,到也。人所奔到也。書禹貢島夷皮服。孔傳海曲謂之島。居島之夷還服其皮。〔【木華·海賦】崇島巨鰲。〕 謹按鼇从黽,不从魚。照海賦原文改鼇。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 嶋 · 嶌 · 嶹 · 隝 · 隯 · 㠀 · 岛 · 嶋 · 嶌 · 嶹 · 隝 · 隯