半影

bàn yǐng bán ảnh

Hán Việt: bán ảnh · Pinyin: bàn yǐng

Tổng quan

bóng mờ; vùng nửa tối。本影。

Cấu tạo: (bán) + (ảnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bóng mờ; vùng nửa tối。本影。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 微弱的光影。唐.高宗〈九月九日〉詩:「砌蘭虧半影,巖桂發全香。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 半个影子; 不透明体遮住比较大的发光体光源时,所产生的影子就有两部分,完全暗的部分叫本影,半明半暗的部分叫半影。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.半个影子。 2.不透明体遮住比较大的发光体光源时,所产生的影子就有两部分,完全暗的部分叫本影,半明半暗的部分叫半影。

Eng

  • Cihui 半影 ànyǐng n. <astr.> penumbra

ja

  • JMdict penumbra